Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
text
stringlengths
1
7.22k
words
sequence
joel obi joel chukwuma obi sinh 22 tháng 5 năm 1991 tại lagos nigeria hay đơn giản được gọi là joel obi là một tiền vệ người nigeria hiện đang chơi cho câu lạc bộ torino ở giải serie a == sự nghiệp == obi ra mắt cho inter vào ngày 29 tháng 9 năm 2010 tại giải đấu uefa champions league khi inter đá với câu lạc bộ của đứ...
[ "joel", "obi", "joel", "chukwuma", "obi", "sinh", "22", "tháng", "5", "năm", "1991", "tại", "lagos", "nigeria", "hay", "đơn", "giản", "được", "gọi", "là", "joel", "obi", "là", "một", "tiền", "vệ", "người", "nigeria", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "câu...
chi cỏ phổng danh pháp khoa học sphenoclea là một chi chứa 2 loài cây thân thảo mọng nước mọc thẳng sống một năm chúng mọc trong các môi trường ẩm thấp trong toàn bộ khu vực nhiệt đới của cựu thế giới hai loài trong chi là cỏ phổng hay xà bông sphenoclea zeylanica có ở việt nam và s dalzielii chi này hiện tại được apg ...
[ "chi", "cỏ", "phổng", "danh", "pháp", "khoa", "học", "sphenoclea", "là", "một", "chi", "chứa", "2", "loài", "cây", "thân", "thảo", "mọng", "nước", "mọc", "thẳng", "sống", "một", "năm", "chúng", "mọc", "trong", "các", "môi", "trường", "ẩm", "thấp", "tro...
gymnopilus subrufobrunneus là một loài nấm thuộc họ cortinariaceae == liên kết ngoài == bullet gymnopilus subrufobrunneus at index fungorum
[ "gymnopilus", "subrufobrunneus", "là", "một", "loài", "nấm", "thuộc", "họ", "cortinariaceae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "gymnopilus", "subrufobrunneus", "at", "index", "fungorum" ]
cercopithecus petaurista là một loài động vật có vú trong họ cercopithecidae bộ linh trưởng loài này được schreber mô tả năm 1774
[ "cercopithecus", "petaurista", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cercopithecidae", "bộ", "linh", "trưởng", "loài", "này", "được", "schreber", "mô", "tả", "năm", "1774" ]
chloridolum coeruleipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chloridolum", "coeruleipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
về hướng nam đến khu mission ở phần phía nam thành phố và đi qua phía bắc quận san mateo đến sân bay quốc tế san francisco và millbrae một hệ thống đường sắt đô thị khác là caltrain chạy từ san francisco dọc theo bán đảo san francisco đến san jose transbay terminal có nghĩa nhà ga giao thông vịnh phục vụ trong vai trò ...
[ "về", "hướng", "nam", "đến", "khu", "mission", "ở", "phần", "phía", "nam", "thành", "phố", "và", "đi", "qua", "phía", "bắc", "quận", "san", "mateo", "đến", "sân", "bay", "quốc", "tế", "san", "francisco", "và", "millbrae", "một", "hệ", "thống", "đường",...
copaifera laevis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dwyer miêu tả khoa học đầu tiên
[ "copaifera", "laevis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dwyer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
dittoceras stellaris là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được ridl bullock mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "dittoceras", "stellaris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "ridl", "bullock", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
khác nhau như beautiful american dreams b a d cùng với thành viên cùng nhóm kat-tun là taguchi junnosuke junno cũng được chọn làm catcher trong đội bóng chày từ thiện j2000 cùng với kamenashi kazuya và akanishi jin – cũng là thành viên của kat-tun và nhóm dajare troop trong shounen club • năm 2001 junno được chọn là th...
[ "khác", "nhau", "như", "beautiful", "american", "dreams", "b", "a", "d", "cùng", "với", "thành", "viên", "cùng", "nhóm", "kat-tun", "là", "taguchi", "junnosuke", "junno", "cũng", "được", "chọn", "làm", "catcher", "trong", "đội", "bóng", "chày", "từ", "thiệ...
kremenets tiếng ukraina кременець là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh ternopil thành phố này có diện tích km² dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 22 051 người
[ "kremenets", "tiếng", "ukraina", "кременець", "là", "một", "thành", "phố", "của", "ukraina", "thành", "phố", "này", "thuộc", "tỉnh", "ternopil", "thành", "phố", "này", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "...
kuzyakahacılar safranbolu kuzyakahacılar là một xã thuộc huyện safranbolu tỉnh karabük thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 35 người
[ "kuzyakahacılar", "safranbolu", "kuzyakahacılar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "safranbolu", "tỉnh", "karabük", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "35", "người" ]
văn sâm lôi vinh kha nghiêm hy thuần tham gia hội nghị toàn thể khoá 1 hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân trung quốc tháng 4 năm 2007 phó chủ tịch trung ương trí công đảng là vạn cương được bầu làm bộ trưởng bộ khoa học kỹ thuật trung quốc trở thành người thứ hai không phải đảng viên cộng sản giữ chức vụ bộ trưởng...
[ "văn", "sâm", "lôi", "vinh", "kha", "nghiêm", "hy", "thuần", "tham", "gia", "hội", "nghị", "toàn", "thể", "khoá", "1", "hội", "nghị", "hiệp", "thương", "chính", "trị", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "tháng", "4", "năm", "2007", "phó", "chủ", "tịch", ...
quả trong ít nhất 24 tháng tuy nhiên chưa rõ chúng có hiệu quả một cách lâu dài hay không trong khi chúng lại có khả năng gây ra những tác dụng phụ nghiêm trọng các triệu chứng giống như của adhd đã được miêu tả trong các tài liệu y học từ thế kỷ 18 adhd cũng như việc chẩn đoán và điều trị bệnh đã và đang được xem là n...
[ "quả", "trong", "ít", "nhất", "24", "tháng", "tuy", "nhiên", "chưa", "rõ", "chúng", "có", "hiệu", "quả", "một", "cách", "lâu", "dài", "hay", "không", "trong", "khi", "chúng", "lại", "có", "khả", "năng", "gây", "ra", "những", "tác", "dụng", "phụ", "ng...
podosilis obscurissima là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1906
[ "podosilis", "obscurissima", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
có khổ đau == sắc giới == sắc giới zh 色界 sa rūpaloka rūpadhātu bo gzugs khams གཟུགས་ཁམས་ thuộc tầng trời sắc giới các chúng sinh ở đây đều đã chấm dứt mọi ham muốn giới tính không cần ăn uống nhưng còn có thân xác và khoái lạc tinh thần sắc đây là thế giới của những người đã đạt tới thiền sa dhyāna càng lên cao hỷ lạc ...
[ "có", "khổ", "đau", "==", "sắc", "giới", "==", "sắc", "giới", "zh", "色界", "sa", "rūpaloka", "rūpadhātu", "bo", "gzugs", "khams", "གཟུགས་ཁམས་", "thuộc", "tầng", "trời", "sắc", "giới", "các", "chúng", "sinh", "ở", "đây", "đều", "đã", "chấm", "dứt", "mọi"...
zanthoxylum bị ấu trùng của một số loài côn trùng thuộc lepidoptera phá hoại như ectropis crepuscularia == liên kết ngoài == bullet csdl của gardenweb zanthoxylum
[ "zanthoxylum", "bị", "ấu", "trùng", "của", "một", "số", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "lepidoptera", "phá", "hoại", "như", "ectropis", "crepuscularia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "csdl", "của", "gardenweb", "zanthoxylum" ]
flow 5 phần tiếp theo thứ năm của đĩa đơn năm 2019 shotta flow đĩa đơn narrow road có sự góp mặt của lil baby được phát hành vào ngày 30 tháng 7 một tuần sau vào ngày 7 tháng 8 top shotta được phát hành vào ngày 11 tháng 8 năm 2020 nle choppa đã được đưa vào xxl vào ngày 5 tháng 9 choppa tuyên bố sẽ ngừng đọc rap về ch...
[ "flow", "5", "phần", "tiếp", "theo", "thứ", "năm", "của", "đĩa", "đơn", "năm", "2019", "shotta", "flow", "đĩa", "đơn", "narrow", "road", "có", "sự", "góp", "mặt", "của", "lil", "baby", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "30", "tháng", "7", "một",...
wally bayola bullet wendell ramos bullet weng weng bullet will devaughn bullet william martinez bullet willie revillame bullet wowie de guzman == y == bullet yoyoy villame == z == bullet zanjoe marudo bullet zoren legaspi bullet zaijian jaranilla
[ "wally", "bayola", "bullet", "wendell", "ramos", "bullet", "weng", "weng", "bullet", "will", "devaughn", "bullet", "william", "martinez", "bullet", "willie", "revillame", "bullet", "wowie", "de", "guzman", "==", "y", "==", "bullet", "yoyoy", "villame", "==", "...
metacrias strategica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae nó được tìm thấy ở new zealand ở đó nó được tìm thấy ở phía nam của đảo nam
[ "metacrias", "strategica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "zealand", "ở", "đó", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "phía", "nam", "của", "đảo", "nam" ]
bất ngờ với kết quả đạt được cũng tại giải này phương anh tiếp tục cùng các đồng đội cùng lứa là ngọc thi ngọc quyên và bảo ngọc đã đánh bại đội bơi quân đội do ánh viên làm chủ lực ở nội dung tiếp sức 4x200m tự do nữ bản thân phương anh lại giành huy chương vàng ở nội dung tiếp sức 4x100m hỗn hợp nữ và 4x200m tự do na...
[ "bất", "ngờ", "với", "kết", "quả", "đạt", "được", "cũng", "tại", "giải", "này", "phương", "anh", "tiếp", "tục", "cùng", "các", "đồng", "đội", "cùng", "lứa", "là", "ngọc", "thi", "ngọc", "quyên", "và", "bảo", "ngọc", "đã", "đánh", "bại", "đội", "bơi",...
cầu long bình – chrey thom tiếng khmer là một cây cầu bắc qua sông bình di trên biên giới việt nam – campuchia cầu nối liền tỉnh thị trấn long bình huyện an phú tỉnh an giang việt nam và làng chrey thom xã sampeou poun huyện koh thom tỉnh kandal campuchia cầu long bình có chiều dài 439 6 m rộng 13 5 m công trình có tổn...
[ "cầu", "long", "bình", "–", "chrey", "thom", "tiếng", "khmer", "là", "một", "cây", "cầu", "bắc", "qua", "sông", "bình", "di", "trên", "biên", "giới", "việt", "nam", "–", "campuchia", "cầu", "nối", "liền", "tỉnh", "thị", "trấn", "long", "bình", "huyện",...
15 triệu euro mỗi năm == bài hát cổ động == blau und weiß wie lieb ich dich blue and white how i love you và königsblauer s04 royal blue s04 là các bài hát chính thức của đội bóng ngoài ra còn một số bài hát không chính thức khác như bullet oppa pritschikowski bullet wir sind schalker bullet keiner mag uns scheiß egal ...
[ "15", "triệu", "euro", "mỗi", "năm", "==", "bài", "hát", "cổ", "động", "==", "blau", "und", "weiß", "wie", "lieb", "ich", "dich", "blue", "and", "white", "how", "i", "love", "you", "và", "königsblauer", "s04", "royal", "blue", "s04", "là", "các", "bà...
tuần sau đó đây cũng là đĩa đơn đạt vị trí xếp hạng thấp nhất của rihanna cho đến nay và là đĩa đơn đầu tiên của cô không lọt vào được top 20
[ "tuần", "sau", "đó", "đây", "cũng", "là", "đĩa", "đơn", "đạt", "vị", "trí", "xếp", "hạng", "thấp", "nhất", "của", "rihanna", "cho", "đến", "nay", "và", "là", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "của", "cô", "không", "lọt", "vào", "được", "top", "20" ]
kỳ lục tỉnh giai đoạn 1841-1867 === biên giới việt nam-campuchia thời thuộc pháp === bullet biên giới nam kỳ thuộc pháp-cao miên giai đoạn 1862-1870-1873 nam kỳ lúc này đóng vai trò là lãnh thổ hải ngoại của pháp lãnh thổ chính quốc còn cao miên là xứ bảo hộ của nước pháp lãnh thổ chư hầu đây là giai đoạn thay đổi biên...
[ "kỳ", "lục", "tỉnh", "giai", "đoạn", "1841-1867", "===", "biên", "giới", "việt", "nam-campuchia", "thời", "thuộc", "pháp", "===", "bullet", "biên", "giới", "nam", "kỳ", "thuộc", "pháp-cao", "miên", "giai", "đoạn", "1862-1870-1873", "nam", "kỳ", "lúc", "này",...
m88 có thể là bullet messier 88 một thiên hà xoắn ốc nằm cách hệ mặt trời khoảng 60 triệu năm ánh sáng bullet snecma m88 động cơ máy bay tuốc bin cánh quạt đẩy của hãng sản xuất động cơ snecma pháp bullet zastava m88 loại súng ngắn bán tự động sản xuất bởi zastava arms tại serbia
[ "m88", "có", "thể", "là", "bullet", "messier", "88", "một", "thiên", "hà", "xoắn", "ốc", "nằm", "cách", "hệ", "mặt", "trời", "khoảng", "60", "triệu", "năm", "ánh", "sáng", "bullet", "snecma", "m88", "động", "cơ", "máy", "bay", "tuốc", "bin", "cánh", ...
cyrtopogon basingeri là một loài ruồi trong họ asilidae cyrtopogon basingeri được wilcox martin miêu tả năm 1936 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "cyrtopogon", "basingeri", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cyrtopogon", "basingeri", "được", "wilcox", "martin", "miêu", "tả", "năm", "1936", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
glenea matangensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "glenea", "matangensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
1945 và được bán để tháo dỡ ngày 11 tháng 3 năm 1946 == phần thưởng == montgomery được tặng thưởng bốn ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn dictionary of american naval fighting ships thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil danfs...
[ "1945", "và", "được", "bán", "để", "tháo", "dỡ", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "1946", "==", "phần", "thưởng", "==", "montgomery", "được", "tặng", "thưởng", "bốn", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "trong", "thế"...
callicostella integrifolia là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "callicostella", "integrifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
11628 katuhikoikeda là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1214 9282691 ngày 3 33 năm nó được phát hiện ngày 13 tháng 11 năm 1996
[ "11628", "katuhikoikeda", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1214", "9282691", "ngày", "3", "33", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "13", "tháng", "11", "năm", "1996" ]
đình với các yếu tố của cơ sở kinh tế văn hóa xã hội của xã hội hay mối quan hệ của gia đình với cơ cấu xã hội như với các nhóm giai cấp xã hội gia đình công nhân gia đình nông dân gia đình trí thức gia đình nông thôn với các nhóm dân tộc hoặc theo cơ cấu lãnh thổ gia đình thành thị bullet nghiên cứu các mối quan hệ tr...
[ "đình", "với", "các", "yếu", "tố", "của", "cơ", "sở", "kinh", "tế", "văn", "hóa", "xã", "hội", "của", "xã", "hội", "hay", "mối", "quan", "hệ", "của", "gia", "đình", "với", "cơ", "cấu", "xã", "hội", "như", "với", "các", "nhóm", "giai", "cấp", "xã"...
villebichot == xem thêm == bullet xã của tỉnh côte-d’or
[ "villebichot", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "côte-d’or" ]
helium vector magnetometer được lắp cùng để kiểm chuẩn cho máy fluxgate nhờ đó từ trường quanh trái đất mặt trăng mặt trời sao hỏa mars sao kim venus đã được nghiên cứu === kiểm tra không phá hủy === cảm biến fluxgate dò khuyết tật trong kim loại được phát triển dùng lõi chữ e như trong biến áp nhưng hở mạch từ hướng t...
[ "helium", "vector", "magnetometer", "được", "lắp", "cùng", "để", "kiểm", "chuẩn", "cho", "máy", "fluxgate", "nhờ", "đó", "từ", "trường", "quanh", "trái", "đất", "mặt", "trăng", "mặt", "trời", "sao", "hỏa", "mars", "sao", "kim", "venus", "đã", "được", "ng...
của unicode === ảnh hưởng về mặt văn hóa === đã trao cho emoji u 1f602😂 là cụ thể là năm 2015 oxford lưu ý rằng năm 2015 đã chứng kiến sự gia tăng đáng kể trong việc sử dụng từ emoji và nhận ra tác động của nó đối với văn hóa đại chúng chủ tịch từ điển oxford caspar grathwohl bày tỏ rằng các bảng chữ cái truyền thống ...
[ "của", "unicode", "===", "ảnh", "hưởng", "về", "mặt", "văn", "hóa", "===", "đã", "trao", "cho", "emoji", "u", "1f602😂", "là", "cụ", "thể", "là", "năm", "2015", "oxford", "lưu", "ý", "rằng", "năm", "2015", "đã", "chứng", "kiến", "sự", "gia", "tăng", ...
amering là một đô thị thuộc huyện judenburg trong bang steiermark nước áo đô thị amering có diện tích 48 km² dân số cuối năm 2005 là 407 người
[ "amering", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "judenburg", "trong", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "đô", "thị", "amering", "có", "diện", "tích", "48", "km²", "dân", "số", "cuối", "năm", "2005", "là", "407", "người" ]
cylindropuntia kleiniae là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được dc f m knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "cylindropuntia", "kleiniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "dc", "f", "m", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
aloba cinereus là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aloba", "cinereus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
blake ellis quần vợt blake ellis sinh ngày 6 tháng 1 năm 2018 là một vận động viên quần vợt người úc ellis có thư hạng đánh đơn atp là vị trí số 488 vào ngày 9 tháng 4 năm 2018 ellis đã từng vô địch nội dung đôi nam trẻ úc mở rộng 2016 với alex de minaur == sự nghiệp == === 2018 === blake ellis lần đầu vào bán kết ở at...
[ "blake", "ellis", "quần", "vợt", "blake", "ellis", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "1", "năm", "2018", "là", "một", "vận", "động", "viên", "quần", "vợt", "người", "úc", "ellis", "có", "thư", "hạng", "đánh", "đơn", "atp", "là", "vị", "trí", "số", "488",...
dichochrysa xiamenanus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được [author miêu tả năm 0000
[ "dichochrysa", "xiamenanus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "[author", "miêu", "tả", "năm", "0000" ]
drepanium lindbergii là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được mitt g roth mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "drepanium", "lindbergii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "g", "roth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
mesochorus inimicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "inimicus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
chỉ huy nuôi ý báo thù năm 496 tcn hạp lư đi đánh nước việt trả thù trận xâm lấn năm 505 tcn hai bên gặp nhau ở huề lý việt vương câu tiễn sai những người đi đầu hét lên và tự đâm cổ quân ngô ngạc nhiên mải nhìn bị quân việt đánh úp đại bại ngô hạp lư bị thương quân ngô phải rút lui 10 dặm biết mình không qua khỏi hạp ...
[ "chỉ", "huy", "nuôi", "ý", "báo", "thù", "năm", "496", "tcn", "hạp", "lư", "đi", "đánh", "nước", "việt", "trả", "thù", "trận", "xâm", "lấn", "năm", "505", "tcn", "hai", "bên", "gặp", "nhau", "ở", "huề", "lý", "việt", "vương", "câu", "tiễn", "sai", ...
paracroce altaica là một loài côn trùng thuộc bộ neuroptera loài này được ponomarenko miêu tả năm 1992
[ "paracroce", "altaica", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "ponomarenko", "miêu", "tả", "năm", "1992" ]
echo uniformis là loài chuồn chuồn trong họ calopterygidae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "echo", "uniformis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "calopterygidae", "loài", "này", "được", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
elaeocarpus praeclarus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được a c sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "elaeocarpus", "praeclarus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "a", "c", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
cao các tầng thức về nhận thức sẽ hội tụ ở omega và hòa quyện vào nhau làm một sự tập trung của một vũ trụ nhận thức sẽ tái tổ hợp trong nó tất cả mọi thứ nhận thức trên đời cũng như mọi thứ mà chúng ta nhận thức được teilhard nhấn mạnh mỗi khái cạnh cá nhân của nhận thức sẽ tiếp tục ý thức về bản thân nó vào cuối quá ...
[ "cao", "các", "tầng", "thức", "về", "nhận", "thức", "sẽ", "hội", "tụ", "ở", "omega", "và", "hòa", "quyện", "vào", "nhau", "làm", "một", "sự", "tập", "trung", "của", "một", "vũ", "trụ", "nhận", "thức", "sẽ", "tái", "tổ", "hợp", "trong", "nó", "tất",...
acropora cervicornis là một loài san hô trong họ acroporidae loài này được lamarck mô tả khoa học năm 1816
[ "acropora", "cervicornis", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "acroporidae", "loài", "này", "được", "lamarck", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1816" ]
hacıköseli ahmetli hacıköseli là một xã thuộc huyện ahmetli tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 111 người
[ "hacıköseli", "ahmetli", "hacıköseli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ahmetli", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "111", "người" ]
kea đảo đảo kea là một đảo trong quần đảo cyclades trong biển aegea hy lạp kea thuộc đơn vị hành chính kea-kythnos thủ phủ của nó ioulis nằm trong nội địa tại một nơi cao để tránh hải tặc đảo có diện tích 128 9 km2 dân số năm 2001 là 2417 người
[ "kea", "đảo", "đảo", "kea", "là", "một", "đảo", "trong", "quần", "đảo", "cyclades", "trong", "biển", "aegea", "hy", "lạp", "kea", "thuộc", "đơn", "vị", "hành", "chính", "kea-kythnos", "thủ", "phủ", "của", "nó", "ioulis", "nằm", "trong", "nội", "địa", "...
arichanna transectata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "arichanna", "transectata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ghostbusters bài hát ghostbusters là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ ray parker jr nằm trong album nhạc phim của bộ phim năm 1984 cùng tên nó được phát hành vào ngày 1 tháng 5 năm 1984 như là đĩa đơn đầu tiên và duy nhất trích từ album nhạc phim bởi arista records bài hát được viết lời và sản xuất bởi parker sa...
[ "ghostbusters", "bài", "hát", "ghostbusters", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "người", "mỹ", "ray", "parker", "jr", "nằm", "trong", "album", "nhạc", "phim", "của", "bộ", "phim", "năm", "1984", "cùng", "tên", "nó", "được", "...
phương pháp thiết kế tuabin cổ điển được phát triển vào giữa thế kỷ 19 các phân tích vector liên quan đến dòng chảy chất lưu với hình dạng và việc quay tuabin các phương pháp tính toán đồ thị đã được sử dụng lần đầu tiên công thức cho các kích thước cơ bản của các bộ phận tuabin được lấy tài liệu cẩn thận và một cỗ máy...
[ "phương", "pháp", "thiết", "kế", "tuabin", "cổ", "điển", "được", "phát", "triển", "vào", "giữa", "thế", "kỷ", "19", "các", "phân", "tích", "vector", "liên", "quan", "đến", "dòng", "chảy", "chất", "lưu", "với", "hình", "dạng", "và", "việc", "quay", "tua...
cyphon robusticorne là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1930
[ "cyphon", "robusticorne", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
chế một số nhân viên của hãng người lao động tại zbc sau đó đã nói rằng họ không phải lo lắng và quân đội đang bảo vệ đài truyền hình theo quân đội lý do hành động của nó là vì zbc đã ra lệnh không phát lệnh tuyên bố của quân đội vào thứ hai lúc 5 giờ sáng thứ tư ngày 15 tháng 11 thiếu tá sb moyo chỉ huy trưởng quân độ...
[ "chế", "một", "số", "nhân", "viên", "của", "hãng", "người", "lao", "động", "tại", "zbc", "sau", "đó", "đã", "nói", "rằng", "họ", "không", "phải", "lo", "lắng", "và", "quân", "đội", "đang", "bảo", "vệ", "đài", "truyền", "hình", "theo", "quân", "đội", ...
dương tính với việc mang các bản sao của các gen thịt ngon và mềm greymans ban đầu được ghi lại trong xã hội riêng của họ nhưng hiệp hội greyman và herdbook của nó đã được hấp thụ vào hiệp hội gia súc thịt bò murray xám vào giữa những năm 1990 như một phần của sổ đăng ký tổng hợp murray grey gần đây một sổ cá thể bò gr...
[ "dương", "tính", "với", "việc", "mang", "các", "bản", "sao", "của", "các", "gen", "thịt", "ngon", "và", "mềm", "greymans", "ban", "đầu", "được", "ghi", "lại", "trong", "xã", "hội", "riêng", "của", "họ", "nhưng", "hiệp", "hội", "greyman", "và", "herdboo...
problepsis plagiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "problepsis", "plagiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
một người tự đưa ra quyết định của mình bỏ qua bất kỳ sự can thiệp nào từ người khác thứ hai tự chủ như khả năng đưa ra quyết định như vậy thông qua sự độc lập của chính mình và sau khi phản ánh cá nhân thứ ba là một cách sống lý tưởng tự chủ tóm lại tự chủ là quyền đạo đức mà người ta sở hữu hoặc năng lực chúng ta có ...
[ "một", "người", "tự", "đưa", "ra", "quyết", "định", "của", "mình", "bỏ", "qua", "bất", "kỳ", "sự", "can", "thiệp", "nào", "từ", "người", "khác", "thứ", "hai", "tự", "chủ", "như", "khả", "năng", "đưa", "ra", "quyết", "định", "như", "vậy", "thông", "...
fissidens wallisii là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "fissidens", "wallisii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
neolythria djrouchiaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "neolythria", "djrouchiaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
kahveci kozluk kahveci là một xã thuộc huyện kozluk tỉnh batman thổ nhĩ kỳ
[ "kahveci", "kozluk", "kahveci", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kozluk", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ" ]
aderus vagenotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1934
[ "aderus", "vagenotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
án động cơ của jarrah vẫn là một bí ẩn anh ta đã tìm cách dừng lại song israel không để anh ta làm việc đó mọi việc kết thúc vào mùa hè năm 2008 jarrah tới syria vào tháng 7 và khi trở về anh ta nói rằng đã bị cảnh sát syria tống giam một thời gian theo người vợ đầu tiên dường như jarrah rất lo lắng anh ta rời nhà vào ...
[ "án", "động", "cơ", "của", "jarrah", "vẫn", "là", "một", "bí", "ẩn", "anh", "ta", "đã", "tìm", "cách", "dừng", "lại", "song", "israel", "không", "để", "anh", "ta", "làm", "việc", "đó", "mọi", "việc", "kết", "thúc", "vào", "mùa", "hè", "năm", "2008"...
chiến thắng này giúp người thanh đẩy lùi quân cossack khỏi thung lũng amur nhưng xung đột biên giới nga-thanh vẫn tiếp tục cho đến khi kí kết hiệp ước nerchinsk phân định biên giới nga và thanh dưới thời khang hy hoàng đế === tiếp tục chiến dịch tiêu diệt nam minh === mặc dù quân thanh dưới thời đa nhĩ cổn đã đẩy chính...
[ "chiến", "thắng", "này", "giúp", "người", "thanh", "đẩy", "lùi", "quân", "cossack", "khỏi", "thung", "lũng", "amur", "nhưng", "xung", "đột", "biên", "giới", "nga-thanh", "vẫn", "tiếp", "tục", "cho", "đến", "khi", "kí", "kết", "hiệp", "ước", "nerchinsk", ...
kongō hán việt kim cương có thể là bullet kongō một ngọn núi ở tỉnh osaka nhật bản bullet kongō một lớp tàu chiến-tuần dương của hải quân đế quốc nhật bản bullet kongō thiết giáp hạm nhật chiếc đầu tiên trong lớp tàu chiến tuần dương nói trên bullet kongō một lớp tàu khu trục tên lửa aegis của lực lượng tự vệ biển nhật...
[ "kongō", "hán", "việt", "kim", "cương", "có", "thể", "là", "bullet", "kongō", "một", "ngọn", "núi", "ở", "tỉnh", "osaka", "nhật", "bản", "bullet", "kongō", "một", "lớp", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "của", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "...
heerhugowaard == các trung tâm dân cư == đô thị heerhugowaard bao gồm các thị trấn làng và khu phố sau broekhorn butterhuizen de noord draai frik heerhugowaard kabel t kruis veenhuizen verlaat oostertocht bomenwijk schilderswijk rivierenwijk stad van de zon == chính quyền địa phương == hội đồng đô thị heerhugowaard bao...
[ "heerhugowaard", "==", "các", "trung", "tâm", "dân", "cư", "==", "đô", "thị", "heerhugowaard", "bao", "gồm", "các", "thị", "trấn", "làng", "và", "khu", "phố", "sau", "broekhorn", "butterhuizen", "de", "noord", "draai", "frik", "heerhugowaard", "kabel", "t", ...
sản cụ thể là sau khi lord francis nhận được quyền thừa kế vào năm 21 tuổi ông cưới một cô gái nhảy tên mary yohe và sống xa xỉ cho đến khi quá túng thiếu và buộc phải bán viên kim cương đồng thời tuyên bố phá sản vì khánh kiệt người vợ chạy theo đối thủ của chồng còn lord francis chết trong cảnh nghèo đói == lưu lạc t...
[ "sản", "cụ", "thể", "là", "sau", "khi", "lord", "francis", "nhận", "được", "quyền", "thừa", "kế", "vào", "năm", "21", "tuổi", "ông", "cưới", "một", "cô", "gái", "nhảy", "tên", "mary", "yohe", "và", "sống", "xa", "xỉ", "cho", "đến", "khi", "quá", "t...
mặt trận quốc dân đảng việt nam thường được gọi tắt là việt quốc là một liên minh các chính đảng quốc gia việt nam tồn tại trong giai đoạn 1945 1946 == lịch sử == sau khi khởi nghĩa yên bái thất bại nhiều đảng viên trốn thoát đã cố gắng xây dựng lại lực lượng tuy nhiên lực lượng của việt nam quốc dân đảng quốc nội bộ p...
[ "mặt", "trận", "quốc", "dân", "đảng", "việt", "nam", "thường", "được", "gọi", "tắt", "là", "việt", "quốc", "là", "một", "liên", "minh", "các", "chính", "đảng", "quốc", "gia", "việt", "nam", "tồn", "tại", "trong", "giai", "đoạn", "1945", "1946", "==", ...
stenachaenium megapotamicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được spreng baker miêu tả khoa học đầu tiên
[ "stenachaenium", "megapotamicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "spreng", "baker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
of painting in the deccan calcutta and london the india society in co-operation with the dept of archaeology 1937 reproduced ajanta exploring india’s sacred art selected writings of stella kramrisch ed miller barbara stoler philadelphia university of pennsylvania press 1983 pp 273–307 reprint new delhi indira gandhi na...
[ "of", "painting", "in", "the", "deccan", "calcutta", "and", "london", "the", "india", "society", "in", "co-operation", "with", "the", "dept", "of", "archaeology", "1937", "reproduced", "ajanta", "exploring", "india’s", "sacred", "art", "selected", "writings", "o...
thành lực lượng sa mạc tây ngày 17 tháng 6 khi đã tiến sát libya o connor cũng được thăng cấp trung tướng vào tháng 10 khi bộ chỉ huy của ông được tăng cường và mở rộng ở tunisia pháp có 8 sư đoàn chỉ có khả năng hoạt động hạn chế còn ở syria có 3 sư đoàn được trang bị nghèo nàn và đào tạo kém với khoảng 40 000 quân và...
[ "thành", "lực", "lượng", "sa", "mạc", "tây", "ngày", "17", "tháng", "6", "khi", "đã", "tiến", "sát", "libya", "o", "connor", "cũng", "được", "thăng", "cấp", "trung", "tướng", "vào", "tháng", "10", "khi", "bộ", "chỉ", "huy", "của", "ông", "được", "tăn...
diễn thân mật cùng dương triệu vũ khiến nhiều người nghĩ rằng cả hai là một cặp đôi == danh sách ca khúc == đĩa đơn trực tuyến bullet 1 căn phòng acoustic – 4 50 bullet 2 căn phòng 4 30 bullet 3 căn phòng dj wang remix 3 25 bullet 4 căn phòng phúc bồ remix 4 48
[ "diễn", "thân", "mật", "cùng", "dương", "triệu", "vũ", "khiến", "nhiều", "người", "nghĩ", "rằng", "cả", "hai", "là", "một", "cặp", "đôi", "==", "danh", "sách", "ca", "khúc", "==", "đĩa", "đơn", "trực", "tuyến", "bullet", "1", "căn", "phòng", "acoustic"...
himerta rubiginosa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "himerta", "rubiginosa", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
speocera jacquemarti là một loài nhện trong họ ochyroceratidae de soort komt voor op de galapagoseilanden
[ "speocera", "jacquemarti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ochyroceratidae", "de", "soort", "komt", "voor", "op", "de", "galapagoseilanden" ]
thời gian khá dài lúc vô gia cư derek amato là cha của ba đứa con thu âm nhiều bản nhạc phát hành album và thích câu cá == cơ chế bệnh lý == bullet derek amato đã tự tìm hiểu những sự kiện lạ lùng xảy ra với mình ông tra cứu trên internet và biết rằng mình đã bị bệnh gọi là hội chứng savant mà ông nghĩ rằng savant chắc...
[ "thời", "gian", "khá", "dài", "lúc", "vô", "gia", "cư", "derek", "amato", "là", "cha", "của", "ba", "đứa", "con", "thu", "âm", "nhiều", "bản", "nhạc", "phát", "hành", "album", "và", "thích", "câu", "cá", "==", "cơ", "chế", "bệnh", "lý", "==", "bull...
paula barila bolopa ban đầu là một cầu thủ bóng đá người chơi cho đội bóng đầu tiên của phụ nữ e waiso ipola bà đã được gửi đến một thử nghiệm bơi lội để tham gia thế vận hội olympic 2000 và được chọn sau một tháng rưỡi tập luyện sau màn trình diễn chật vật nhưng dũng cảm của moussambani trong sự kiện tự do 100 mét nam...
[ "paula", "barila", "bolopa", "ban", "đầu", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "chơi", "cho", "đội", "bóng", "đầu", "tiên", "của", "phụ", "nữ", "e", "waiso", "ipola", "bà", "đã", "được", "gửi", "đến", "một", "thử", "nghiệm", "bơi", "lội...
dictyogramme latifolia là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được trevis mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dictyogramme", "latifolia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "trevis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
yên cao tông chữ hán 燕高宗 có thể là những vị hoàng đế nước yên sau == danh sách == bullet tây yên cao tông mộ dung xung bullet hậu yên cao tông mộ dung hi == xem thêm == bullet cao tông bullet lương cao tông bullet lý cao tông bullet yên thái tổ
[ "yên", "cao", "tông", "chữ", "hán", "燕高宗", "có", "thể", "là", "những", "vị", "hoàng", "đế", "nước", "yên", "sau", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "tây", "yên", "cao", "tông", "mộ", "dung", "xung", "bullet", "hậu", "yên", "cao", "tông", "mộ", ...
sứ lương khắc gia làm hữu thừa tướng ông thường đề cử khắc gia làm thừa tướng duy nhất đế không cho đế muốn cho tào huân làm xu mật doãn văn chê nhân phẩm của huân thấp kém không thể dùng sau đó doãn văn lấy trương thuyết làm thiêm thư xu mật viện sự hữu chính ngôn vương hi lữ cùng đài quan hặc ông đế giận hi lữ lắm vi...
[ "sứ", "lương", "khắc", "gia", "làm", "hữu", "thừa", "tướng", "ông", "thường", "đề", "cử", "khắc", "gia", "làm", "thừa", "tướng", "duy", "nhất", "đế", "không", "cho", "đế", "muốn", "cho", "tào", "huân", "làm", "xu", "mật", "doãn", "văn", "chê", "nhân"...
yamaguchi momoe hán tự 山口 百恵 sơn khẩu bách huệ sinh ngày 17 tháng 1 năm 1959 tại tokyo là một ca sĩ diễn viên và thần tượng với sự nghiệp kéo dài từ 1972 đến 1980 cô là một trong những nữ ca sỹ thành công nhất nền âm nhạc nhật bản với 32 đĩa đơn với 3 bản hit đứng top 1 và 21 album cô cũng tham gia diễn xuất trong 15 b...
[ "yamaguchi", "momoe", "hán", "tự", "山口", "百恵", "sơn", "khẩu", "bách", "huệ", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "1959", "tại", "tokyo", "là", "một", "ca", "sĩ", "diễn", "viên", "và", "thần", "tượng", "với", "sự", "nghiệp", "kéo", "dài", "từ",...
chủ hộ là nữ không có chồng sống cùng và 30 10% là không gia đình 26 30% trong tất cả các hộ gồm các cá nhân và 11 80% có người sinh sống một mình và có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn quy mô trung bình của hộ là 2 34 còn quy mô trung bình của gia đình là 2 81 phân bố độ tuổi của cư dân sinh sống trong huyện là 21 20% dưới...
[ "chủ", "hộ", "là", "nữ", "không", "có", "chồng", "sống", "cùng", "và", "30", "10%", "là", "không", "gia", "đình", "26", "30%", "trong", "tất", "cả", "các", "hộ", "gồm", "các", "cá", "nhân", "và", "11", "80%", "có", "người", "sinh", "sống", "một", ...
đảng cộng sản vẫn còn chiếm giữ vị trí lãnh đạo trong nước trong khi đó nhiều đảng cộng sản lại bị cấm từ năm 1991 tại những nước như estonia latvia litva cũng như tại tây ban nha thụy sĩ từ năm 1940 myanmar indonesia 1965 thái lan iran 1982 ả rập xê út thổ nhĩ kỳ ai cập hàn quốc ukraina 2015 == cấu trúc của đảng cộng ...
[ "đảng", "cộng", "sản", "vẫn", "còn", "chiếm", "giữ", "vị", "trí", "lãnh", "đạo", "trong", "nước", "trong", "khi", "đó", "nhiều", "đảng", "cộng", "sản", "lại", "bị", "cấm", "từ", "năm", "1991", "tại", "những", "nước", "như", "estonia", "latvia", "litva"...
rhopalomeces discolor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhopalomeces", "discolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
mustagatta bellary mustagatta là một làng thuộc tehsil bellary huyện bellary bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mustagatta", "bellary", "mustagatta", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bellary", "huyện", "bellary", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sicko ba lan sicko là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina recz thuộc quận choszczno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây recz về phía đông bắc của choszczno và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực...
[ "sicko", "ba", "lan", "sicko", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "recz", "thuộc", "quận", "choszczno", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", ...
cevo là một đô thị trong tỉnh tỉnh brescia thuộc vùng lombardia ý đô thị này có diện tích kilômét vuông dân số người các đô thị giáp ranh gồm berzo demo cedegolo ceto cimbergo daone saviore dell adamello sonico
[ "cevo", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "tỉnh", "brescia", "thuộc", "vùng", "lombardia", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "người", "các", "đô", "thị", "giáp", "ranh", "gồm", "berzo", "demo", "ce...
thánh đường mubarak hiện tọa lạc tại ấp châu giang xã phú hiệp huyện phú tân tỉnh an giang việt nam đây từng là thánh đường hồi giáo lớn nhất của tỉnh và là di tích lịch sử-văn hóa cấp quốc gia công nhận năm 1989 nó được cho là đã được xây dựng vào năm 1750 và được cải tạo lại vào năm 1808 đây là một trong những nhà th...
[ "thánh", "đường", "mubarak", "hiện", "tọa", "lạc", "tại", "ấp", "châu", "giang", "xã", "phú", "hiệp", "huyện", "phú", "tân", "tỉnh", "an", "giang", "việt", "nam", "đây", "từng", "là", "thánh", "đường", "hồi", "giáo", "lớn", "nhất", "của", "tỉnh", "và",...
horst hrubesch sinh 17 tháng 4 năm 1951 là huấn luyện viên bóng đá và cựu tuyển thủ đức nickname của hrubesch là das kopfball-ungeheuer the header beast bởi kĩ năng ghi bàn bằng đầu khi còn chơi tiền đạo cắm hrubesch được biết đến thành công nhất khi là cầu thủ cho hamburg
[ "horst", "hrubesch", "sinh", "17", "tháng", "4", "năm", "1951", "là", "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "đá", "và", "cựu", "tuyển", "thủ", "đức", "nickname", "của", "hrubesch", "là", "das", "kopfball-ungeheuer", "the", "header", "beast", "bởi", "kĩ", "năng"...
cho biết voronin đã không thành công trong việc tạo dựng một vị trí trong đội hình đội bóng vùng merseyside và muốn tạo cơ hội cho anh được thi đấu nhiều hơn ở mùa giải tới ở bundesliga sau khi gia nhập câu lạc bộ theo dạng chuyển nhượng tự do vào hè 2007 anh ghi 2 bàn trong chiến thắng 2-1 trước bayern munich vào ngày...
[ "cho", "biết", "voronin", "đã", "không", "thành", "công", "trong", "việc", "tạo", "dựng", "một", "vị", "trí", "trong", "đội", "hình", "đội", "bóng", "vùng", "merseyside", "và", "muốn", "tạo", "cơ", "hội", "cho", "anh", "được", "thi", "đấu", "nhiều", "h...
Lê Xuân Thân ( sinh ngày 2 tháng 5 năm 1961 ) là một chính trị gia người Việt Nam . Ông hiện là đại biểu Quốc hội Việt Nam khoá XIV nhiệm kì 2016-2021 , thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Khánh Hoà , Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Khánh Hoà , Uỷ viên Uỷ ban Pháp luật của Quốc hội , Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉn...
[ "Lê", "Xuân", "Thân", "(", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "5", "năm", "1961", ")", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "Việt", "Nam", ".", "Ông", "hiện", "là", "đại", "biểu", "Quốc", "hội", "Việt", "Nam", "khoá", "XIV", "nhiệm", "kì", "2016...
thời lọt vào top 5 ở nhiều quốc gia đĩa đơn đầu tiên của album là baby hợp tác với ca sĩ nhạc rap ludacris đã lọt vào top 10 ở nhiều bảng xếp hạng trên toàn thế giới đĩa đơn thứ hai somebody to love lọt vào top 10 ở canada và top 20 ở nhiều quốc gia khác với bản phối khí remix hợp tác với usher never let you go được ph...
[ "thời", "lọt", "vào", "top", "5", "ở", "nhiều", "quốc", "gia", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "của", "album", "là", "baby", "hợp", "tác", "với", "ca", "sĩ", "nhạc", "rap", "ludacris", "đã", "lọt", "vào", "top", "10", "ở", "nhiều", "bảng", "xếp", "hạn...
sửa đổi bổ sung luật này và luật tổ chức chính phủ 2015 được thành lập năm 2019 xây dựng rồi trình quốc hội đến ngày 22 tháng 11 năm 2019 tại kỳ họp thứ tám quốc hội khóa xiv đã thông qua luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật tổ chức chính phủ và luật tổ chức chính quyền địa phương chính thức có hiệu lực từ ngày 1 ...
[ "sửa", "đổi", "bổ", "sung", "luật", "này", "và", "luật", "tổ", "chức", "chính", "phủ", "2015", "được", "thành", "lập", "năm", "2019", "xây", "dựng", "rồi", "trình", "quốc", "hội", "đến", "ngày", "22", "tháng", "11", "năm", "2019", "tại", "kỳ", "họp",...
ciobanu là một xã ở hạt constanţa românia xã này có 2 làng bullet ciobanu tên lịch sử bullet mioriţa tên lịch sử cadi-câşla bălăceanu
[ "ciobanu", "là", "một", "xã", "ở", "hạt", "constanţa", "românia", "xã", "này", "có", "2", "làng", "bullet", "ciobanu", "tên", "lịch", "sử", "bullet", "mioriţa", "tên", "lịch", "sử", "cadi-câşla", "bălăceanu" ]
nhiều lần về tổ tiên động vật của loài người bài đánh giá đầu tiên đặt câu hỏi nếu một con khỉ đã trở thành một con người con người sẽ không thể trở thành thứ gì rồi nói rằng điều này nên để cho các nhà thần học trả lời vì nó quá nguy hiểm đối với những độc giả bình thường trong bài phê bình ủng hộ darwin của mình huxl...
[ "nhiều", "lần", "về", "tổ", "tiên", "động", "vật", "của", "loài", "người", "bài", "đánh", "giá", "đầu", "tiên", "đặt", "câu", "hỏi", "nếu", "một", "con", "khỉ", "đã", "trở", "thành", "một", "con", "người", "con", "người", "sẽ", "không", "thể", "trở",...
và đỏ dải viền đen ở rìa sau của vây đuôi vẫn giữ được màu khi các mẫu vật được ngâm trong cồn bảo quản số gai ở vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 10 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 8 số tia vây ở vây ngực 13 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == sinh thái == thức ăn của o nigromarginatus có lẽ ...
[ "và", "đỏ", "dải", "viền", "đen", "ở", "rìa", "sau", "của", "vây", "đuôi", "vẫn", "giữ", "được", "màu", "khi", "các", "mẫu", "vật", "được", "ngâm", "trong", "cồn", "bảo", "quản", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "9", "số", "tia", "vây", "ở", "vây...
kapaklı taşköprü kapaklı là một xã thuộc huyện taşköprü tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 66 người
[ "kapaklı", "taşköprü", "kapaklı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "taşköprü", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "66", "người" ]
dorcus bhaskarai là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 2007
[ "dorcus", "bhaskarai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
let it flow bài hát let it flow là bài hát của ca sĩ r&b người mỹ toni braxton được sáng tác và sản xuất bởi babyface ca khúc được thu âm và đưa vào album của bộ phim điện ảnh waiting to exhale 1995 let it flow được phát hành thành đĩa đơn đĩa đơn kép mặt a với you re makin me high đĩa đơn mở đường cho album phòng thu ...
[ "let", "it", "flow", "bài", "hát", "let", "it", "flow", "là", "bài", "hát", "của", "ca", "sĩ", "r&b", "người", "mỹ", "toni", "braxton", "được", "sáng", "tác", "và", "sản", "xuất", "bởi", "babyface", "ca", "khúc", "được", "thu", "âm", "và", "đưa", "...
lấy lý tự chiêu làm lộ châu lưu hậu mùa đông năm sau ông phát bệnh trong năm này chu ôn diệt đường kiến lập nhà hậu lương khắc dụng lại dụng niên hiệu thiên hữu là năm thiên hữu thứ 4 907 ngày tân mão tháng giêng năm thiên hữu thứ 5 908 lý khắc dụng mất hưởng thọ 53 tuổi con trai lý tồn úc nối nghiệp an táng ông ở nhạn...
[ "lấy", "lý", "tự", "chiêu", "làm", "lộ", "châu", "lưu", "hậu", "mùa", "đông", "năm", "sau", "ông", "phát", "bệnh", "trong", "năm", "này", "chu", "ôn", "diệt", "đường", "kiến", "lập", "nhà", "hậu", "lương", "khắc", "dụng", "lại", "dụng", "niên", "hiệu...
xấu và biểu hiện chính nó trong các hình thức hồ sơ hiện cẩu thả các vụ kiện tụng đang chờ và các trách nhiệm bất khả kháng khác ngoài ra các vỏ này đôi khi có thể đến với các cổ đông dữ dằn hoặc lừa dối những người lo lắng đổ cổ phiếu tại các cơ hội đầu tiên họ nhận được một cách công ty mua lại hoặc còn sống sót có t...
[ "xấu", "và", "biểu", "hiện", "chính", "nó", "trong", "các", "hình", "thức", "hồ", "sơ", "hiện", "cẩu", "thả", "các", "vụ", "kiện", "tụng", "đang", "chờ", "và", "các", "trách", "nhiệm", "bất", "khả", "kháng", "khác", "ngoài", "ra", "các", "vỏ", "này",...
fusus juvenis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "fusus", "juvenis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
End of preview. Expand in Data Studio

Dataset Card for "odqa_data"

More Information needed

Downloads last month
9